• ro da

  • a
  • a
  • a

Rọ đá

Liên hệ : 0912.353.363 Chuyên sản xuất và phân phối rọ đá toàn quốc. Rọ đá và thảm đá được tạo thành từ các tấm lưới thép đan bằng máy, chuyển dùng trong các công trình bảo vệ bờ, chống xói lở và các loại tường chắn đất.

Rọ đá được chế tạo từ những tấm lưới linh hoạt, có thể chịu được những biến dạng lớn. Đặc tính đặc biệt này giúp rọ đá gabion có thể được sử dụng trên những vùng đất yếu, nơi mà những kết cấu cứng cần được gia cố thêm hoặc xử lý nền.

Ngoài ra, tính thấm nước xuyên qua các lớp đá sẽ triệt tiêu được áp lực nước ở phía sau tường chắn hoặc áp lực đẩy ngược bên  dưới. Do đó, độ dày yêu cầu của kết cấu cũng giảm đi đáng kể.

CÁC ỨNG DỤNG CHÍNH CỦA RỌ ĐÁ

Rọ đá được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

- Gia cố và bảo vệ mái dốc đồi núi đất đá, mái đường.

- Gia cố bảo vệ mái kênh, bờ sông, bờ biển

- Gia cố các kết cấu đập, đập tràn, của ra vào các công trình tưới tiêu nước

- Gia cố nền đất dốc, bờ tường, chống sụt trượt.

- Bảo vệ cải thiện môi trường

YÊU CẦU KỸ THUẬT 

2.1 Dây thép mạ kẽm

+ Tất cả các loại dây dùng để sản xuất lưới làm Rọ đá có cường độ chịu kéo từ 38 Kg/mmđến 52 Kg/mm2 và độ giãn dài tương đối không nhỏ hơn 12%, phù hợp theo tiêu chuẩn BS 1052 : 1980 (1999).

Khối lượng tầng mạ kẽm tuỳ theo từng loại có thể sử dụng lựa chọn phù hợp theo các tiêu chuẩn TCVN2053-1993, hoặc theo class D BSEN10244. Các Rọ đá sử dụng làm tường chắn hoặc nơi có khả năng ăn mòn cao sử dụng lớp mạ khối lượng tầng kém theo class A BS EN10244-2 (>260g/m2) hoặc Class A ASTM A641.

2.2  Lớp bọc nhựa  PVC

Lớp bọc nhựa PVC phải đảm bảo các yêu cầu sau:

-  Chiều dày lớp phủ nhựa đối với tất các loại dây: Lớp nhựa bọc phải phủ đều quanh lõi thép với bề dày trung bình 0.5 mm, dung sai lớp nhựa bọc ± 0,1mm, chỗ mỏng nhất không được phép mỏng dưới 0,4mm.

- Lớp PVC có sử dụng phụ gia kháng UV, được bọc theo công nghệ ép đùn nóng chảy, bám dính chặt vào lõi thép, có khả năng chịu đựng tốt trong môi trường tự nhiên, chôn trong đất, nhúng trong nước phèn, nước mặn.

2.3 Đặc tính kỹ thuật của lớp nhựa PVC

2.3.1 Hỗn hợp hạt nhựa (PVC compound) dùng làm lớp bọc đậy dây đan lưới, dây viền, và dây buộc phải thoả mãn các thông số kỹ thuật nêu trong bảng 3.

Bảng 3 – Các thông số kỹ thuật của dây bọc nhựa  PVC

TT Đặc tính kỹ thuật

Đơn vị

Yêu cầu

Phương pháp thử

1 Trọng lượng riêng

g/cm3

1,30-1,40

ASTM D 792-91

2 Độ bền kéo

kg/cm3

≥ 210

ASTM D 412-92

3 Độ cứng

Shore D

50-60

ASTM D 2240-91

4 Độ dãn dài kéo đứt

%

≥ 200

ASTM D 412-92

5 Modul đàn hồi 100% độ giãn

kg/m2

≥ 190

ASTM D 412-92

6 Lượng bay hơi: giảm trọng lượng ít hơn 5% sau 24h ở nhiệt độ 105oC

%

≤ 5

ASTM D 2287-92

7 Tạp chất

%

2

ASTM D 2124-62T

8 Chống mài mòn

cm3

≤ 0,30

ASTM D  1242- 56 (75)

9 Thử nghiệm về phun nước muối (thời gian 1500h)

Giờ

1500

ASTM D 117- 90

10 Độ xâm thực của lõi thép tính từ mặt cắt đầu dây không vượt quá 25mm, khi ngâm mẫu thử vào HCL nồng độ 50% trong 2000h

Mm

≤ 25

 
11 Sức chịu đựng nhiệt độ cao 105oC

Giờ

24

ASTM D 1203- 89

2.3.1  Sau khi hoàn thành lớp vỏ nhựa PVC phải thoả mãn các yêu cầu sau:

  1. Hình thức: Nhựa không bị gãy rộp hoặc không bị nứt ra và không thay đổi màu sắc
  1. Trọng lượng riêng: Không thay đổi quá 6% giá trị ban đầu
  1. Độ bền kéo: Không thay đổi quá 25% giá trị ban đầu
  1. Độ dãn dài kéo đứt: Không thay đổi quá  25% giá trị ban đầu
  1. Mô đul đàn hồi: Không thay đổi quá  25% giá trị ban đầu

f.    Lực chống mài mòn: Không thay đổi quá  25% giá trị ban đầu

2.4 Đặc tính kỹ thuật lưới rọ đá

Lưới thép bọc nhựa dùng làm Rọ đá bảo đảm thoả mãn các yêu cầu về lực căng nêu trong bảng. Các rọ đá neo sử dụng làm cốt gia cường bắt buộc phải kiểm tra các chỉ tiêu lực căng mắt lưới.

Bảng 4: Các thông số kỹ thuật của lưới

STT Thông số kỹ thuật Đơn vị Giá trị Tiêu chuẩn thử
1 Lực căng mắt lưới Kn/m ≥ 40 ASTM A – 975
2 Lực căng tại vòng xoắn kN ≥ 1.7 ASTM A – 975
  1. 2.      Phương pháp thử

3.1 Kiểm tra dây thép mạ kẽm

-         Thử độ bền kéo và độ dón dài theo tiờu chuẩn thử TCVN 197-85 hoặc tiêu chuẩn thử ASTM A 370-02.

-         Kiểm tra khối lượng tầng mã kẽm theo TCVN 5408-91.

-         Đường kính dây đo bằng thước panme, có độ chính xác 0,01mm.

3.2 Kiểm tra chất lượng lớp PVC làm vỏ bọc

Các phương pháp thử nêu trong bảng 3 của mục này

3.3 Kiểm tra lưới

3.3.1 Chất lượng các vòng xoắn giữa dây đan và bề mặt dây được kiểm tra bằng mắt thường. Lực căng tại vòng xoắn được kiểm tra theo tiêu chuẩn thử ghi trong bảng 4.

3.3.2 Kiểm tra mắt lưới: Kích thước của mắt lưới được xác định tại ba vị trí bất kỳ của lưới, cách mép lưới ít nhất 100mm, nhưng không nhỏ hơn hai mắt. Giá trị trung bình của mắt lưới được xác định bởi các cạnh tạo thành mắt lưới và được đo trên mười mắt liên tiếp theo chiều rộng lưới. Dụng cụ đo là thước chia vạch đến 1 mm, có độ chính xác 0,01 mm. Giá trị trung bình kích thước mắt lưới (a) tính theo công thức (1):

a= (L/n- 2d)          (1)

Trong đó :

L – là chiều dài của 10 mắt lưới liên tiếp, đơn vị : mm.

n – là số mắt lưới ( 10 m¾t )

d – Là đường kính danh nghĩa của dây đan, đơn vị : mm.

3.3.3 Đường kính dây đan lưới được đo bằng thước panme, có độ chính xác 0,01 mm; chất lượng dây thép được xác định theo TCVN 2053-1993 và các tiêu chuẩn khác về dây thép mạ kẽm.

3.3.4 Chiều rộng lưới đo bằng thước vạch đốc vạch chia đến 1mm, có độ chính xác 0,01 mm và phải đo ở trạng thái kéo căng nhưng không làm biến dạng mắt lưới.

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Bng 3.2: Đường kính dây

Đường kính dây

Ghi chú

Dây đan

Dây viền

Mạ kẽm

Bọc nhựa

Mạ kẽm

Bọc nhựa

2.2

2.2/ 3.2

2.7

2.7/ 3.7

Dây bọc nhựa 2.2/ 3.2được hiểu là: Đường kính lõi thép 2.2mm và đường kính dây bọc nhựa 3.2mm  

2.4

2.4/ 3.4

3.0

3.0/ 4.0

2.7

2.7/ 3.7

3.4

3.4/ 4.4

3.0

3.0/ 4.0

3.7

3.7/ 4.7

Bảng 3.3: Dung sai của dây thép mạ kẽm

Đường kính dây

 Mạ kẽm(mm)

Dung sai dây mạ kẽm(mm)

Theo TCVN 2053-1993

Dung sai dây mạ kẽm(mm)

Theo BS 443:1982(1990)

2.0 – 2.4

+ 0.04 – 0.12

± 0.06

2.5 – 3.0

+ 0.04 – 0.12

± 0.08

> 3.0 – 3.5

+ 0.05 – 0.16

± 0.10

> 3.5 – 4.0

+ 0.05 – 0.16

± 0.15

1.4 Kích cỡ mắt lưới

      Kích cỡ mắt lưới: (80x100)mm; (100x120)mm; (120x150)mm. Kích thước này được hiểu là kích thước thông dụng đang ở trạng thái chờ hoạt động.

      Sai số cho phép 10% theo ASTMA975-97; +16% -4% theo BS EN 10223-3.

Mọi thông tin liên hệ mua Rọ đá quý khách liên hệ ngay với chúng tôi.

Công ty CP XNK ĐT TM Việt Nam là đơn vị dẫn đầu cả nước trong lĩnh vực phân phối các vật tư  địa kỹ thuật. Chúng tôi cam kết sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng với mức giá ưu đãi và chất lượng tốt nhất.

Sắp xếp theo: orderby Hiển thị:
Copyright MAXXmarketing Webdesigner GmbH

Liên hệ

VP tại Tp. Hà Nội: Số 12 - Cầu Quán Gánh - QL 1A - Thường Tín - Hà Nội.
Tel: 043.3769.105   Fax: 043.683.0691

Mobile: 0912.353.363
Mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.